Tra cứu thuốc nâng cao
Tìm theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, mã Khoa Dược, ATC, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nhà thầu/cung ứng.
Kết quả
1717 thuốc| So sánh | Thuốc | Hoạt chất | Đường dùng | Nhà SX / Danh mục | |
|---|---|---|---|---|---|
| Terpin-Codein 15 100mg + 15mg · Viên nang cứng SĐK: VD-30578-18 |
Terpin hydrat + Codein | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam Mã KD: 40.992 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Tetracyclin 1% 1% 5g · Thuốc mỡ tra mắt SĐK: VD-24846-16 |
Tetracyclin hydroclorid | Tra mắt Mã 6.02 |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam Mã KD: 40.247 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Tetraspan 6% solution for infusion 6% (15g/250ml) (TLPT= 200.000 Dalton/500ml) · Dung dịch SĐK: VN-18497-14 |
Tinh bột este hóa (hydroxyethylstarch) | Tiêm truyền Mã 2.15 |
B.Braun Medical AG Thụy Sĩ Mã KD: 40.469 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thanh nhiệt tiêu độc Livergood 1000mg; 670mg; 340mg; 670mg. 125mg; 340mg. · Viên nang cứng SĐK: VD-28943-18 |
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam Việt Nam Mã KD: 05C.44 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thanh nhiệt tiêu độc –F 500mg; 500mg; 500mg; 375mg; 375mg; 375mg; 150mg; 125mg; 125mg; 100mg; 25mg · Viên nang SĐK: VD-20536-14 |
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo | Uống Mã 1.01 |
Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA Việt Nam Mã KD: 05C.49 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thanh nhiệt tiêu độc-F Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 340mg tương đương: Sài đất ; Kinh giới ; Thương nhĩ tử ; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Thổ phục linh 290mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Kim ngân hoa 120mg; Bạch chỉ 75mg; Cam thảo 25mg. Bột mịn dược liệu gồm: · Viên nang cứng SĐK: VD-20536-14 |
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo | Uống Mã 1.01 |
Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma Việt Nam Mã KD: 05C.49 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thấp khớp hoàn P/H 0.1g, 0.1g, 0.15g, 0.12g, 0.5g, 0.4g, 0.5g, 0.5g, 0,5g, 0.5g, 0.4g, 0,5g, 0.40g · Viên hoàn cứng SĐK: VD-25448-16 |
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. | Uống Mã 1.01 |
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng Việt Nam Mã KD: 05C.73 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thấp khớp Nam Dược 1g, 1g, 1.5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0.5g · Viên SĐK: VD-34490-20 |
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | Uống Mã 1.01 |
Công ty TNHH Nam Dược Việt Nam Mã KD: 05C.56 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thập toàn đại bổ 454mg; 302.5mg; 302.5mg; 75.5mg; 454mg; 75.5mg; 302.5mg; 302.5mg; 151.5mg; 302.5mg · Hoàn SĐK: VD-22494-15 |
Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược | Uống Mã 1.01 |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC Việt Nam Mã KD: 05C.161.3 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thelizin 5mg · Viên nén bao phim SĐK: VD-24788-16 |
Alimemazin | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam Mã KD: 40.78 Danh mục BV |
Chi tiết |