Hồ sơ thuốc

Thấp khớp hoàn P/H

Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. · 0.1g, 0.1g, 0.15g, 0.12g, 0.5g, 0.4g, 0.5g, 0.5g, 0,5g, 0.5g, 0.4g, 0,5g, 0.40g · Viên hoàn cứng

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
ATC
Hàm lượng
0.1g, 0.1g, 0.15g, 0.12g, 0.5g, 0.4g, 0.5g, 0.5g, 0,5g, 0.5g, 0.4g, 0,5g, 0.40g
Dạng bào chế
Viên hoàn cứng
Đường dùng
Uống · Mã 1.01
Số đăng ký
VD-25448-16
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
05C.73
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
05C.73
Đơn vị
Gói
Quy cách
Hộp 10 gói x 5g
Nhà thầu / cung ứng
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Kim Long Miền Nam
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật