Hồ sơ thuốc
Thanh nhiệt tiêu độc-F
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo · Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 340mg tương đương: Sài đất ; Kinh giới ; Thương nhĩ tử ; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Thổ phục linh 290mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Kim ngân hoa 120mg; Bạch chỉ 75mg; Cam thảo 25mg. Bột mịn dược liệu gồm: · Viên nang cứng
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo
- ATC
- —
- Hàm lượng
- Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 340mg tương đương: Sài đất ; Kinh giới ; Thương nhĩ tử ; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Thổ phục linh 290mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Kim ngân hoa 120mg; Bạch chỉ 75mg; Cam thảo 25mg. Bột mịn dược liệu gồm:
- Dạng bào chế
- Viên nang cứng
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-20536-14
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.49
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.49
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —