Hồ sơ thuốc
Thanh nhiệt tiêu độc –F
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo · 500mg; 500mg; 500mg; 375mg; 375mg; 375mg; 150mg; 125mg; 125mg; 100mg; 25mg · Viên nang
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 500mg; 500mg; 500mg; 375mg; 375mg; 375mg; 150mg; 125mg; 125mg; 100mg; 25mg
- Dạng bào chế
- Viên nang
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-20536-14
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.49
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.49
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty TNHH Dược phẩm FITOPHARMA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —