Hồ sơ thuốc
Thấp khớp Nam Dược
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ · 1g, 1g, 1.5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0.5g · Viên
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 1g, 1g, 1.5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0.5g
- Dạng bào chế
- Viên
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-34490-20
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.56
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Nam Dược
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.56
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 4 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty TNHH Dược phẩm An
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —