Tra cứu thuốc nâng cao

Tìm theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, mã Khoa Dược, ATC, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nhà thầu/cung ứng.

Kết quả

1717 thuốc
So sánhThuốcHoạt chấtĐường dùngNhà SX / Danh mục
Forvim - Ngân kiều giải độc Xuân Quang
1500mg. 1500mg. 1500mg. 1150mg. 1150mg. 750mg. · Viên nang
SĐK: VD-30063-18
Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng. Uống
Mã 1.01
Công ty TNHH Đông Dược Xuân Quang
Việt Nam
Mã KD: 05C.33
Danh mục BV
Chi tiết
Forxiga
10mg · Viên nén bao phim
SĐK: VN3-37-18
Dapagliflozin Uống
Mã 1.01
CSSX: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; CSĐG và xuất xưởng lô: AstraZeneca UK Ltd
CSSX: Mỹ, CSĐG và xuất xưởng lô: Anh
Mã KD: 40.30.771
Danh mục BV
Chi tiết
Fresofol 1% MCT/LCT
1%, 10mg/ml · Dung dịch
SĐK: VN-17438-13
Propofol Tiêm
Mã 2.10
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Mã KD: 40.21
Danh mục BV
Chi tiết
Fucicort
2% kl/kl + 0,1% kl/kl · Kem
SĐK: VN-14208-11
Fusidic acid + betamethason Dùng ngoài
Mã 3.05
LEO Laboratories Limited
Ailen
Mã KD: 40.608
Danh mục BV
Chi tiết
Fucidin H
20mg/g + 10mg/g · Kem
SĐK: 539110034823
Fusidic acid + hydrocortison Dùng ngoài
Mã 3.05
LEO Laboratories Limited
Ailen
Mã KD: 40.609
Danh mục BV
Chi tiết
Fudcime 200mg
200mg · Viên nén phân tán
SĐK: VD-23642-15
Cefixim Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Mã KD: 40.169
Danh mục BV
Chi tiết
FUROSEMIDUM POLPHARMA
20mg/2ml · Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
SĐK: VN-18406-14
Furosemid Tiêm
Mã 2.10
Pharmaceutical Works Polpharma S.A
Ba Lan
Mã KD: 40.659
Danh mục BV
Chi tiết
Furosol
20mg/2ml · Dung dịch
SĐK: VD-24683-16
Furosemid Tiêm
Mã 2.10
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Mã KD: 40.659
Danh mục BV
Chi tiết
Fuxofen 20
20mg · Viên nén bao phim
SĐK: 893110294323
Fluoxetin Uống
Mã 1.01
Công ty Cổ phẩn Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Mã KD: 40.964
Danh mục BV
Chi tiết
Gabapentin
300mg · Viên nang cứng
SĐK: VD-22908-15
Gabapentin Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Mã KD: 40.132
Danh mục BV
Chi tiết
Trang 67 / 172