Hồ sơ thuốc
FUROSEMIDUM POLPHARMA
Furosemid · 20mg/2ml · Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Furosemid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 20mg/2ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VN-18406-14
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.659
- Nhà sản xuất
- Pharmaceutical Works Polpharma S.A
- Nước sản xuất
- Ba Lan
Chỉ định
- Điều trị phù liên quan suy tim, bệnh gan hoặc bệnh thận; điều trị phù phổi cấp bằng đường tĩnh mạch khi phù hợp.
- Điều trị tăng huyết áp ở một số bệnh nhân.
- Điều trị tăng huyết áp ở một số bệnh nhân.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Vô niệu.
- Quá mẫn với furosemid; một số SmPC chống chỉ định giảm thể tích/mất nước nặng, hạ kali/hạ natri nặng hoặc tiền hôn mê gan.
- Quá mẫn với furosemid; một số SmPC chống chỉ định giảm thể tích/mất nước nặng, hạ kali/hạ natri nặng hoặc tiền hôn mê gan.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.659
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 50 ống 2ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —