Hồ sơ thuốc
Gabapentin
Gabapentin · 300mg · Viên nang cứng
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Gabapentin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 300mg
- Dạng bào chế
- Viên nang cứng
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-22908-15
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.132
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị bổ trợ hoặc đơn trị liệu một số cơn động kinh cục bộ theo tuổi/phê duyệt của chế phẩm.
- Điều trị đau thần kinh ngoại biên như đau sau zona; một số chỉ định đau thần kinh khác tùy thông tin sản phẩm.
- Điều trị đau thần kinh ngoại biên như đau sau zona; một số chỉ định đau thần kinh khác tùy thông tin sản phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.132
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —