Tra cứu thuốc nâng cao

Tìm theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, mã Khoa Dược, ATC, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nhà thầu/cung ứng.

Kết quả

1717 thuốc
So sánhThuốcHoạt chấtĐường dùngNhà SX / Danh mục
Cinnarizin
25mg · Viên
SĐK: VD-31734-19
Cinnarizin Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Mã KD: 40.80
Danh mục BV
Chi tiết
Cinnarizine Sopharma 25mg
25mg · Viên nén
SĐK: 380110009623
Cinnarizin Uống
Mã 1.01
Sopharma AD
Bungary
Mã KD: 40.80
Danh mục BV
Chi tiết
CIPROBID
400mg · Dung dịch truyền tĩnh mạch
SĐK: VN-20938-18
Ciprofloxacin Tiêm
Mã 2.10
S.C Infomed Fluids S.R.L
Romania
Mã KD: 40.227
Danh mục BV
Chi tiết
Ciprofloxacin
500mg · Viên
SĐK: VD-30407-18
Ciprofloxacin Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Mã KD: 40.318
Danh mục BV
Chi tiết
Ciprofloxacin 0,3%
0,3% 5ml · Dung dịch
SĐK: VD-22941-15
Ciprofloxacin Nhỏ mắt
Mã 6.01
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Mã KD: 40.227
Danh mục BV
Chi tiết
Ciprofloxacin 200mg/ 100ml
200mg/100ml · Dung dịch
SĐK: VD-34943-21
Ciprofloxacin Tiêm truyền
Mã 2.15
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Mã KD: 40.227
Danh mục BV
Chi tiết
Ciprofloxacin 200mg/100ml
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
SĐK: VD-35608-22
Ciprofloxacin Tiêm truyền tĩnh mạch
Mã 2.05
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
Mã KD: 40.227
Danh mục BV
Chi tiết
Ciprofloxacin EG 500 mg
500mg · Viên nén bao phim
SĐK: VD-29979-18
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Uống
Mã 1.01
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Mã KD: 40.227
Danh mục BV
Chi tiết
Ciprofloxacin IMP 400mg/200ml
400mg/200ml · Dung dịch tiêm tuyền
SĐK: VD-35814-22
Ciprofloxacin Tiêm
Mã 2.10
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Mã KD: 40.227
Danh mục BV
Chi tiết
Ciprofloxacin Polpharma
200mg/100ml · Dung dịch
SĐK: VN-18952-15
Ciprofloxacin Tiêm truyền
Mã 2.15
Pharmaceutical Works Polpharma S.A
Ba Lan
Mã KD: 40.227
Danh mục BV
Chi tiết
Trang 40 / 172