Hồ sơ thuốc
Ciprofloxacin 200mg/ 100ml
Ciprofloxacin · 200mg/100ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Ciprofloxacin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 200mg/100ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Tiêm truyền · Mã 2.15
- Số đăng ký
- VD-34943-21
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.227
- Nhà sản xuất
- Công ty CPDP Minh Dân
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm ở tiết niệu, ổ bụng, da-xương khớp và một số nhiễm khuẩn hô hấp/tiêu hóa; dùng theo hạn chế fluoroquinolon và kháng sinh đồ.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ciprofloxacin/quinolon.
- Dùng đồng thời tizanidin.
- Dùng đồng thời tizanidin.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.227
- Đơn vị
- Lọ
- Quy cách
- Hộp carton chứa 01 lọ x 100ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty CP Dược phẩm Minh Dân
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —