Hồ sơ thuốc
Ciprofloxacin IMP 400mg/200ml
Ciprofloxacin · 400mg/200ml · Dung dịch tiêm tuyền
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Ciprofloxacin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 400mg/200ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm tuyền
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-35814-22
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.227
- Nhà sản xuất
- Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm ở tiết niệu, ổ bụng, da-xương khớp và một số nhiễm khuẩn hô hấp/tiêu hóa; dùng theo hạn chế fluoroquinolon và kháng sinh đồ.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ciprofloxacin/quinolon.
- Dùng đồng thời tizanidin.
- Dùng đồng thời tizanidin.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.227
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Hộp 5 túi, 10 túi nhôm x 01 chai 200ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH STAR LAB
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —