Tra cứu thuốc nâng cao

Tìm theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, mã Khoa Dược, ATC, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nhà thầu/cung ứng.

Kết quả

1717 thuốc
So sánhThuốcHoạt chấtĐường dùngNhà SX / Danh mục
Atesimo 20
20mg · Viên nang cứng
SĐK: 893110032824
Tenoxicam Uống
Mã 1.01
Công ty TNHH DP BV Pharma
Việt Nam
Mã KD: 40.56
Danh mục BV
Chi tiết
Atibeza
200mg · Viên
SĐK: VD-27796-17
Bezafibrat Uống
Mã 1.01
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Mã KD: 40.550
Danh mục BV
Chi tiết
Atibutrex 250 mg/5ml
250mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
SĐK: 893110212723
Dobutamin Tiêm truyền
Mã 2.15
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Mã KD: 40.533
Danh mục BV
Chi tiết
Atibutrex 250mg/5ml
250mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
SĐK: 893110212723
Dobutamin Tiêm
Mã 2.10
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Mã KD: 40.533
Danh mục BV
Chi tiết
Aticolcide 4
4mg · Viên nén
SĐK: 893110277223
Thiocolchicosid Uống
Mã 1.01
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Mã KD: 40.841
Danh mục BV
Chi tiết
ATILENE
2,5mg/5ml · Dung dịch uống
SĐK: VD-26754-17
Alimemazin Uống
Mã 1.01
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Mã KD: 40.78
Danh mục BV
Chi tiết
Atileucine Inj
500mg/5ml · Dung dịch
SĐK: VD-25645-16
N-Acetyl-DL-Leucin Tiêm
Mã 2.10
Cty CPDP An Thiên
Việt Nam
Mã KD: 40.685
Danh mục BV
Chi tiết
ATILIVER DIỆP HẠ CHÂU
Cao khô dược liệu 180mg tương đương: Diệp hạ châu đắng 800 mg; Xuyên tâm liên 200 mg; Bồ công anh 200 mg; Cỏ mực 200 mg · Viên nang cứng
SĐK: VD-22167-15
Diệp hạ châu, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh
Việt Nam
Mã KD: 05C.28.1
Danh mục BV
Chi tiết
Atimecox 15 inj
15mg/1,5ml · Dung dịch tiêm
SĐK: VD-28852-18
Meloxicam Tiêm
Mã 2.10
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Mã KD: 40.41
Danh mục BV
Chi tiết
Atimezon inj
40mg · Dung dịch
SĐK: VD-24136-16
Omeprazol Tiêm
Mã 2.10
Nhà máy sản xuất Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Mã KD: 40.677
Danh mục BV
Chi tiết
Trang 16 / 172