Hồ sơ thuốc
Atimecox 15 inj
Meloxicam · 15mg/1,5ml · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Meloxicam
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 15mg/1,5ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-28852-18
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.41
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị triệu chứng ngắn hạn đợt cấp thoái hóa khớp và điều trị triệu chứng dài hạn viêm khớp dạng thấp/viêm cột sống dính khớp theo chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với meloxicam/NSAID hoặc phản ứng do aspirin/NSAID.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa tiến triển hoặc tái phát.
- Suy gan, thận hoặc suy tim nặng; 3 tháng cuối thai kỳ.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa tiến triển hoặc tái phát.
- Suy gan, thận hoặc suy tim nặng; 3 tháng cuối thai kỳ.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.41
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 10 ống x 1,5 ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —