Hồ sơ thuốc
Atimezon inj
Omeprazol · 40mg · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Omeprazol
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 40mg
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-24136-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.677
- Nhà sản xuất
- Nhà máy sản xuất Dược Phẩm An Thiên
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị các bệnh lý cần ức chế acid khi đường uống không phù hợp; một số chế phẩm dùng trong xuất huyết tiêu hóa do loét sau nội soi theo phác đồ.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với omeprazol/benzimidazol.
- Dùng đồng thời nelfinavir; áp dụng chống chỉ định riêng của chế phẩm tiêm.
- Dùng đồng thời nelfinavir; áp dụng chống chỉ định riêng của chế phẩm tiêm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.677
- Đơn vị
- Lọ
- Quy cách
- Hộp 3 lọ + 3 ống dm 10ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —