Tra cứu thuốc nâng cao

Tìm theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, mã Khoa Dược, ATC, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nhà thầu/cung ứng.

Kết quả

1717 thuốc
So sánhThuốcHoạt chấtĐường dùngNhà SX / Danh mục
Midazoxim 0,5g
0,5 g · Thuốc bột pha tiêm
SĐK: VD-29010-18
Ceftizoxim Tiêm
Mã 2.10
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Mã KD: 40.182
Danh mục BV
Chi tiết
Midored Tab
250mg · Viên nén
SĐK: 893110112125
Methyldopa Uống
Mã 1.01
Nhà máy 2 công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Mã KD: 40.514
Danh mục BV
Chi tiết
Mifetone 200mcg
20mg · Viên nén
SĐK: VD-33218-19
Misoprostol Uống
Mã 1.01
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Mã KD: 40.921
Danh mục BV
Chi tiết
Mildocap
25mg · Viên
SĐK: VN-15828-12
Captopril Uống
Mã 1.01
S.C.Arena Group S.A
Romania
Mã KD: 40.496
Danh mục BV
Chi tiết
MILURIT
300mg · Viên
SĐK: VN-21853-19
Allopurinol Uống
Mã 1.01
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Mã KD: 40.59
Danh mục BV
Chi tiết
Mimosa viên an thần
180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg · Viên
SĐK: VD-20778-14
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ Uống
Mã 1.01
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Mã KD: 05C.135.5
Danh mục BV
Chi tiết
Mirenzine 5
5mg · Viên
SĐK: VD-28991-18
Flunarizin Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Mã KD: 40.336
Danh mục BV
Chi tiết
Mitinicor 5
5mg · Viên nén
SĐK: 893110260624
Nicorandil Uống
Mã 1.01
Công ty Cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Mã KD: 40.480
Danh mục BV
Chi tiết
Mixtard 30
(700IU+300IU)/10ml · Dung dịch
SĐK: QLSP-1055-17
Insulin người trộn, hỗn hợp Tiêm
Mã 2.10
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Mã KD: 40.805.2
Danh mục BV
Chi tiết
Mizho
Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300mg · Viên nang mềm
SĐK: VD-29825-18
Actiso, Rau má Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh 1
Việt Nam
Mã KD: 05C.11
Danh mục BV
Chi tiết
Trang 105 / 172