Hồ sơ thuốc
Mitinicor 5
Nicorandil · 5mg · Viên nén
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Nicorandil
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 5mg
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893110260624
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.480
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định ở người lớn khi thuốc chống đau thắt ngực hàng đầu không đủ hoặc không dung nạp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Sốc tim, suy thất trái kèm áp lực đổ đầy thấp hoặc hạ huyết áp nặng.
- Giảm thể tích tuần hoàn.
- Dùng đồng thời thuốc ức chế PDE5 hoặc riociguat; quá mẫn.
- Giảm thể tích tuần hoàn.
- Dùng đồng thời thuốc ức chế PDE5 hoặc riociguat; quá mẫn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.480
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 3 vỉ x 10 viên,Hộp 6 vỉ x 10 viên,Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu;Hộp 3 vỉ x 10 viên,Hộp 6 vỉ x 10 viên,Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC;
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —