Hồ sơ thuốc
Mifetone 200mcg
Misoprostol · 20mg · Viên nén
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Misoprostol
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 20mg
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-33218-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.921
- Nhà sản xuất
- Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Phòng/điều trị loét dạ dày do NSAID; trong sản khoa/phụ khoa chỉ dùng theo chỉ định và quy trình chuyên môn của chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với prostaglandin.
- Khi dùng cho chỉ định loét: chống chỉ định ở phụ nữ có thai hoặc có khả năng mang thai không tránh thai vì gây co tử cung/sảy thai.
- Khi dùng cho chỉ định loét: chống chỉ định ở phụ nữ có thai hoặc có khả năng mang thai không tránh thai vì gây co tử cung/sảy thai.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.921
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —