Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
15844 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 276 | A51.4 |
Bệnh giang mai thứ phát khác
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 277 | A51.5 |
Bệnh giang mai giai đoạn sớm, tiềm ẩn [Thời gian nhiễm khuẩn dưới 2 năm]
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 278 | A51.9 |
Bệnh giang mai giai đoạn sớm, không xác định [Thời gian nhiễm khuẩn dưới 2 năm]
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 279 | A52 |
Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 280 | A52.0† |
Bệnh giang mai tim mạch
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 281 | A52.1 |
Bệnh giang mai thần kinh có triệu chứng
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 282 | A52.2 |
Bệnh giang mai thần kinh không triệu chứng
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 283 | A52.3 |
Bệnh giang mai thần kinh, không xác định
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 284 | A52.7 |
Bệnh giang mai giai đoạn muộn khác có triệu chứng [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 285 | A52.8 |
Bệnh giang mai giai đoạn muộn, tiềm ẩn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 286 | A52.9 |
Bệnh giang mai giai đoạn muộn, không xác định [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 287 | A53 |
Bệnh giang mai khác và/hoặc không xác định
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 288 | A53.0 |
Bệnh giang mai tiềm ẩn, không xác định là giai đoạn sớm hoặc giai đoạn muộn
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 289 | A53.9 |
Bệnh giang mai, không xác định
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 290 | A54 |
Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 291 | A54.0 |
Bệnh lậu ở đường sinh dục - tiết niệu dưới không có áp xe quanh niệu đạo hoặc tuyến phần phụ
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 292 | A54.1 |
Bệnh lậu ở đường sinh dục - tiết niệu dưới có áp xe quanh niệu đạo và/hoặc tuyến phần phụ
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 293 | A54.2 |
Viêm phúc mạc vùng chậu và/hoặc nhiễm trùng sinh dục - tiết niệu khác do lậu cầu khuẩn
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 294 | A54.3 |
Bệnh lậu ở mắt
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 295 | A54.4† |
Bệnh lậu ở hệ cơ xương khớp
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 296 | A54.5 |
Viêm họng do lậu cầu khuẩn
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 297 | A54.6 |
Bệnh lậu ở hậu môn và/hoặc trực tràng
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 298 | A54.8 |
Bệnh lậu khác
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 299 | A54.9 |
Bệnh lậu, không xác định
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết | |
| 300 | A55 |
Viêm hạch lympho do Chlamydia (bệnh hột xoài)
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
|
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Có | Chi tiết |