Tra cứu thuốc nâng cao

Tìm theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, mã Khoa Dược, ATC, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nhà thầu/cung ứng.

Kết quả

1717 thuốc
So sánhThuốcHoạt chấtĐường dùngNhà SX / Danh mục
Proivarac
1,25mg; 4mg · Viên nén
SĐK: 893110093500
Perindopril + indapamid Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Mã KD: 40.522
Danh mục BV
Chi tiết
Projoint 750
750mg · Viên nén bao phim
SĐK: 893100538424
Glucosamin Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Mã KD: 40.64
Danh mục BV
Chi tiết
PROMETHAZIN
90mg/90ml · siro
SĐK: VD-33611-19
Promethazin hydroclorid Uống
Mã 1.01
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Mã KD: 40.94
Danh mục BV
Chi tiết
Propofol - Lipuro 0.5% (5mg/ml)
0,5% 20ml · Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
SĐK: VN-22232-19
Propofol Tiêm
Mã 2.10
B.Braun Melsungen AG
Đức
Mã KD: 40.21
Danh mục BV
Chi tiết
Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml)
10mg/ml · Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
SĐK: VN-22233-19
Propofol Tiêm truyền tĩnh mạch
Mã 2.15
B. Braun Melsungen AG
Đức
Mã KD: 40.21
Danh mục BV
Chi tiết
Propranolol
40mg · Viên nén
SĐK: 893110045423
Propranolol hydroclorid Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Mã KD: 40.487
Danh mục BV
Chi tiết
PRUNITIL
40mg + 12,5mg · Viên nén
SĐK: VD-35733-22
Telmisartan + hydroclorothiazid Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Mã KD: 40.527
Danh mục BV
Chi tiết
Pulmicort Respules
0,5mg/ml · Hỗn dịch khí dung dùng để hít
SĐK: VN-21666-19
Budesonid Dạng hít
Mã 5.02
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Mã KD: 40.973
Danh mục BV
Chi tiết
Pusadin plus
2% + 0,1%, 10g · Kem bôi da
SĐK: VD-25375-16
Fusidic acid + betamethason Dùng ngoài
Mã 3.05
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Mã KD: 40.608
Danh mục BV
Chi tiết
Pyme Diapro MR
30mg · Viên nén
SĐK: VD-22608-15
Gliclazid Uống
Mã 1.01
Pymepharco
Việt Nam
Mã KD: 40.800
Danh mục BV
Chi tiết
Trang 126 / 172