Hồ sơ thuốc

Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml)

Propofol · 10mg/ml · Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Propofol
ATC
Hàm lượng
10mg/ml
Dạng bào chế
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Đường dùng
Tiêm truyền tĩnh mạch · Mã 2.15
Số đăng ký
VN-22233-19
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.21
Nhà sản xuất
B. Braun Melsungen AG
Nước sản xuất
Đức

Chỉ định

- Khởi mê và duy trì gây mê toàn thân; an thần cho thủ thuật hoặc bệnh nhân thở máy theo điều kiện chuyên môn.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với propofol hoặc thành phần thuốc.
- Một số nhũ tương lipid chống chỉ định ở người dị ứng nghiêm trọng với thành phần như trứng/đậu nành theo nhãn cụ thể.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.21
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 5 ống thủy tinh 20ml
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật