Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
15844 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3776 | I21.9 |
Nhồi máu cơ tim cấp tính, không xác định
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3777 | I22 |
Nhồi máu cơ tim tái phát
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3778 | I22.0 |
Nhồi máu cơ tim tái phát của thành trước
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3779 | I22.1 |
Nhồi máu cơ tim tái phát của thành dưới
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3780 | I22.8 |
Nhồi máu cơ tim tái phát ở vị trí khác
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3781 | I22.9 |
Nhồi máu cơ tim tái phát ở vị trí không xác định
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3782 | I23 |
Biến chứng hiện tại xác định sau nhồi máu cơ tim cấp tính
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3783 | I23.0 |
Biến chứng tràn máu màng ngoài tim sau nhồi máu cơ tim cấp tính
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3784 | I23.1 |
Biến chứng thủng vách liên nhĩ sau nhồi máu cơ tim cấp tính
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3785 | I23.2 |
Biến chứng thủng vách liên thất sau nhồi máu cơ tim cấp tính
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3786 | I23.3 |
Biến chứng vỡ thành tim không có tràn máu màng ngoài tim sau nhồi máu cơ tim cấp tính
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3787 | I23.4 |
Biến chứng đứt dây chằng van hai lá sau nhồi máu cơ tim cấp tính
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3788 | I23.5 |
Biến chứng đứt cơ nhú sau nhồi máu cơ tim cấp tính
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3789 | I23.6 |
Huyết khối trong buồng tim tâm nhĩ, tiểu nhĩ và/hoặc tâm thất là biến chứng hiện tại sau nhồi máu cơ tim cấp tính
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3790 | I23.8 |
Biến chứng hiện tại khác xảy ra sau nhồi máu cơ tim cấp tính
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3791 | I24 |
Bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp tính khác
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3792 | I24.0 |
Huyết khối mạch vành không gây nhồi máu cơ tim
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3793 | I24.1 |
Hội chứng Dressler
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3794 | I24.8 |
Thể khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp tính
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3795 | I24.9 |
Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp tính, không xác định
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3796 | I25 |
Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3797 | I25.0 |
Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch vành, như đã mô tả
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3798 | I25.1 |
Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3799 | I25.2 |
Nhồi máu cơ tim cũ
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết | |
| 3800 | I25.3 |
Phình thành tim
Bệnh tim thiếu máu cục bộ
|
Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Có | Chi tiết |