Tra cứu danh mục ICD-10

Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.

Reset
Kết quả ICD-10
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
15844 dòng
STT Mã Tên bệnh Nhóm bệnh Chuyên khoa Hiệu lực Xem
3126 G61
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3127 G61.0
Hội chứng Guillain-Barré
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3128 G61.1
Bệnh lý dây thần kinh do huyết thanh
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3129 G61.8
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh khác
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3130 G61.9
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh, không xác định
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3131 G62
Bệnh lý đa dây thần kinh khác
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3132 G62.0
Bệnh lý đa dây thần kinh do thuốc
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3133 G62.1
Bệnh lý đa dây thần kinh do rượu
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3134 G62.2
Bệnh lý đa dây thần kinh do tác nhân gây độc khác
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3135 G62.8
Bệnh lý đa dây thần kinh xác định khác
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3136 G62.9
Bệnh lý đa dây thần kinh, không xác định
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3137 G63*
Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3138 G63.0*
Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3139 G63.1*
Bệnh lý đa dây thần kinh do u tân sinh (C00.- - D48.-†)
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3140 G63.2*
Bệnh lý đa dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tự chung là.4†)
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3141 G63.3*
Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nội tiết và/hoặc chuyển hóa khác (E00-E07†, E15-E16†, E20-E34†, E70-E89†)
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3142 G63.4*
Bệnh lý đa dây thần kinh do suy dinh dưỡng (E40-E64†)
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3143 G63.5*
Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn mô liên kết hệ thống (M30-M35†)
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3144 G63.6*
Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00-M25†, M40-M96†)
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3145 G63.8*
Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh khác phân loại mục khác
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3146 G64
Rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên Có Chi tiết
3147 G70
Nhược cơ và/hoặc rối loạn thần kinh - cơ khác
Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ Có Chi tiết
3148 G70.0
Nhược cơ [rối loạn thần kinh - cơ tự miễn]
Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ Có Chi tiết
3149 G70.1
Bệnh thần kinh - cơ do nhiễm độc
Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ Có Chi tiết
3150 G70.2
Bệnh nhược cơ bẩm sinh và/hoặc trong quá trình phát triển
Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ Có Chi tiết
Trang 126 / 634