Tra cứu danh mục ICD-10
Tìm kiếm theo mã ICD, tên bệnh, nhóm bệnh và chuyên khoa. Mặc định hiển thị 25 kết quả mỗi trang và có thể thay đổi số dòng hiển thị.
Kết quả ICD-10
15844 dòng
Nhấp vào nút Chi tiết để xem hồ sơ ICD-10 đầy đủ
| STT | Mã | Tên bệnh | Nhóm bệnh | Chuyên khoa | Hiệu lực | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2901 | G06.1 |
Áp xe và/hoặc u hạt nội tủy
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2902 | G06.2 |
Áp xe ngoài màng cứng và/hoặc dưới màng cứng, không xác định
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2903 | G07* |
Áp xe và/hoặc u hạt nội sọ và/hoặc nội tủy do bệnh phân loại mục khác
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2904 | G08 |
Viêm tĩnh mạch và/hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nội sọ và/hoặc nội tủy
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2905 | G09 |
Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2906 | G10 |
Bệnh Huntington
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2907 | G11 |
Mất điều hòa vận động [thất điều] di truyền
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2908 | G11.0 |
Mất điều hòa vận động [thất điều] bẩm sinh không tiến triển
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2909 | G11.1 |
Mất điều hòa vận động [thất điều] tiểu não khởi phát sớm
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Gây mê hồi sức | Có | Chi tiết |
| 2910 | G11.2 |
Mất điều hòa vận động [thất điều] tiểu não khởi phát muộn
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2911 | G11.3 |
Mất điều hòa vận động [thất điều] tiểu não liên quan rối loạn sửa chữa DNA
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2912 | G11.4 |
Liệt cứng nửa người di truyền
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2913 | G11.8 |
Mất điều hòa vận động [thất điều] di truyền khác
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2914 | G11.9 |
Mất điều hòa vận động [thất điều] di truyền, không xác định
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2915 | G12 |
Bệnh teo cơ do tổn thương tủy sống và/hoặc hội chứng liên quan
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2916 | G12.0 |
Bệnh teo cơ do tủy ở trẻ nhỏ, típ I [Werdnig-Hofman]
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2917 | G12.1 |
Bệnh teo cơ do tủy sống di truyền khác
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2918 | G12.2 |
Bệnh thân neuron vận động (MND)
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2919 | G12.8 |
Bệnh teo cơ tủy khác và/hoặc hội chứng liên quan
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2920 | G12.9 |
Bệnh teo cơ tủy sống, không xác định
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2921 | G13* |
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương do bệnh phân loại mục khác
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2922 | G13.0* |
Bệnh lý thần kinh - cơ và/hoặc thần kinh cận u
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2923 | G13.1* |
Bệnh teo hệ thống khác ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương do bệnh u tân sinh
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2924 | G13.2* |
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương do bệnh phù niêm (E00.1†, E03.-†)
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết | |
| 2925 | G13.8* |
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương do bệnh khác phân loại mục khác
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
|
Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương | Có | Chi tiết |