G08 - Viêm tĩnh mạch và/hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nội sọ và/hoặc nội tủy
Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Thông tin ICD-10
- Mã ICD
- G08
- Tên bệnh
- Viêm tĩnh mạch và/hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nội sọ và/hoặc nội tủy
- Nhóm bệnh
- Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
- Chuyên khoa
- —
- Hiệu lực
- Có
- Mãn tính
- Không
Mô tả / hướng dẫn mã hóa
Chương VI: Bệnh hệ thần kinh
Khối G00-G09: Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Nhóm bệnh 3 ký tự G08: Viêm tĩnh mạch và/hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nội sọ và/hoặc nội tủy
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Bao gồm: Nhiễm khuẩn:
++ thuyên tắc của xoang tĩnh mạch và/hoặc tĩnh mạch nội sọ hoặc nội tủy sống
++ viêm nội tĩnh mạch của xoang tĩnh mạch và/hoặc tĩnh mạch nội sọ hoặc nội tủy sống
++ viêm tĩnh mạch của xoang tĩnh mạch và/hoặc tĩnh mạch nội sọ hoặc nội tủy sống
++ viêm tắc tĩnh mạch huyết khối của xoang tĩnh mạch và/hoặc tĩnh mạch nội sọ hoặc nội tủy sống
++ huyết khối của xoang tĩnh mạch và/hoặc tĩnh mạch nội sọ hoặc nội tủy sống
- Loại trừ: viêm tĩnh mạch và/hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nội sọ
++ biến chứng do:
+++ sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.- - O07.-, O08.7)
+++ thai kỳ, khi đẻ và/hoặc sau đẻ (O22.5, O87.3)
++ có nguồn gốc không sinh mủ (I67.6)
+ viêm tĩnh mạch và/hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nội tủy sống không sinh mủ (G95.1)
Khối G00-G09: Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
Nhóm bệnh 3 ký tự G08: Viêm tĩnh mạch và/hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nội sọ và/hoặc nội tủy
Hướng dẫn mã hóa bổ sung WHO 2019: - Bao gồm: Nhiễm khuẩn:
++ thuyên tắc của xoang tĩnh mạch và/hoặc tĩnh mạch nội sọ hoặc nội tủy sống
++ viêm nội tĩnh mạch của xoang tĩnh mạch và/hoặc tĩnh mạch nội sọ hoặc nội tủy sống
++ viêm tĩnh mạch của xoang tĩnh mạch và/hoặc tĩnh mạch nội sọ hoặc nội tủy sống
++ viêm tắc tĩnh mạch huyết khối của xoang tĩnh mạch và/hoặc tĩnh mạch nội sọ hoặc nội tủy sống
++ huyết khối của xoang tĩnh mạch và/hoặc tĩnh mạch nội sọ hoặc nội tủy sống
- Loại trừ: viêm tĩnh mạch và/hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nội sọ
++ biến chứng do:
+++ sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.- - O07.-, O08.7)
+++ thai kỳ, khi đẻ và/hoặc sau đẻ (O22.5, O87.3)
++ có nguồn gốc không sinh mủ (I67.6)
+ viêm tĩnh mạch và/hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối nội tủy sống không sinh mủ (G95.1)
Thuốc liên quan mã ICD này
0 liên kếtChưa liên kết thuốc theo cấu trúc quan hệ mới. Quản trị viên có thể bổ sung tại Danh mục BV & BHYT.