Tra cứu thuốc nâng cao

Tìm theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, mã Khoa Dược, ATC, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nhà thầu/cung ứng.

Kết quả

1717 thuốc
So sánhThuốcHoạt chấtĐường dùngNhà SX / Danh mục
Fastum Gel
2,5g/100g · Gel bôi ngoài da
SĐK: VN-12132-11
Ketoprofen Dùng ngoài
Mã 3.05
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l
Ý
Mã KD: 40.38
Danh mục BV
Chi tiết
Fe-Folic Extra
200mg + 1,5 mg · Viên
SĐK: VD-18140-12
Sắt II fumarat + Acid folic Uống
Mã 1.01
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
Mã KD: 40.429
Danh mục BV
Chi tiết
Fefasdin 120
120mg · Viên
SĐK: VD-22476-15
Fexofenadin Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Mã KD: 40.87
Danh mục BV
Chi tiết
Fefasdin 180
180mg · Viên
SĐK: VD-32849-19
Fexofenadin Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Mã KD: 40.87
Danh mục BV
Chi tiết
Fefasdin 60
60mg · Viên
SĐK: VD-26174-17
Fexofenadin Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Mã KD: 40.87
Danh mục BV
Chi tiết
Fefolic Cap DWP 152,1 mg/0,5 mg
Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt fumarat 152,1mg) 50mg, acid folic 0,5 mg · Viên nang cứng
SĐK: 893110044824
Sắt fumarat + acid folic Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Mã KD: 40.429
Danh mục BV
Chi tiết
Femancia
305mg + 350mcg · Viên
SĐK: VD-27929-17
Sắt fumarat + acid folic Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm Medisun
Việt Nam
Mã KD: 40.429
Danh mục BV
Chi tiết
FENGSHI-OPC Viên phong thấp
0.7mg Strychnin; 852mg; 232mg; 50mg · Viên
SĐK: VD-19913-13
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất Uống
Mã 1.01
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Mã KD: 05C.71.2
Danh mục BV
Chi tiết
Fenofibrat 300 mg
300mg · Viên nang cứng
SĐK: VD-23652-15
Fenofibrat Uống
Mã 1.01
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Mã KD: 40.553
Danh mục BV
Chi tiết
Fenoflex
160mg · Viên nén bao phim
SĐK: VD-21574-14
Fenofibrat Uống
Mã 1.01
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Mã KD: 40.553
Danh mục BV
Chi tiết
Trang 63 / 172