Hồ sơ thuốc
Fefolic Cap DWP 152,1 mg/0,5 mg
Sắt fumarat + acid folic · Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt fumarat 152,1mg) 50mg, acid folic 0,5 mg · Viên nang cứng
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Sắt fumarat + acid folic
- ATC
- —
- Hàm lượng
- Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt fumarat 152,1mg) 50mg, acid folic 0,5 mg
- Dạng bào chế
- Viên nang cứng
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893110044824
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.429
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Phòng và điều trị thiếu sắt và folat, đặc biệt trong thai kỳ hoặc thiếu máu thiếu sắt có nhu cầu folat.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với thành phần.
- Tình trạng quá tải sắt (hemochromatosis/hemosiderosis), thiếu máu không do thiếu sắt hoặc rối loạn sử dụng sắt; chống chỉ định riêng của acid folic áp dụng.
- Tình trạng quá tải sắt (hemochromatosis/hemosiderosis), thiếu máu không do thiếu sắt hoặc rối loạn sử dụng sắt; chống chỉ định riêng của acid folic áp dụng.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.429
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —