Tra cứu thuốc nâng cao
Tìm theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, mã Khoa Dược, ATC, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nhà thầu/cung ứng.
Kết quả
1717 thuốc| So sánh | Thuốc | Hoạt chất | Đường dùng | Nhà SX / Danh mục | |
|---|---|---|---|---|---|
| Cammic 500mg · Viên SĐK: VD-17592-12 |
Tranexamic acid | Uống Mã 1.01 |
Cty CPDP Vĩnh Phúc Việt Nam Mã KD: 40.451 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Canabios 30 30mg · Viên SĐK: VD-19473-13 |
Carbazochrom | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco Việt Nam Mã KD: 40.440 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Cancetil 8mg · Viên nén SĐK: VD-21076-14 |
Candesartan | Uống Mã 1.01 |
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo Việt Nam Mã KD: 40.495 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Candesartan 8 8mg · Viên nén SĐK: 893110329500 |
Candesartan | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam Mã KD: 40.495 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Candesartan DWP 12mg 12mg · Viên nén SĐK: VD-36172-22 |
Candesartan | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam Mã KD: 40.495 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Cao Ích Mẫu Phước Sanh Mỗi 120ml chứa 96g; 30g; 24g · Dung dịch SĐK: VD-31409-18 |
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu | Uống Mã 1.01 |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm Phước Sanh Pharma Việt Nam Mã KD: 05C.199.1 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Capser 0,75mg/1g · Kem bôi ngoài da SĐK: VN-21757-19 |
Capsaicin | Dùng ngoài Mã 3.05 |
Help S.A. Hy Lạp Mã KD: 40.591 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| CAPTAGIM 25mg · Viên SĐK: VD-24114-16 |
Captopril | Uống Mã 1.01 |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm Việt Nam Mã KD: 40.496 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Captopril 25mg · Viên nén SĐK: VD-17928-12 |
Captopril | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam Mã KD: 30.509 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Captopril 25mg · Viên SĐK: VD-32847-19 |
Captoril | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam Mã KD: 40.496 Danh mục BV |
Chi tiết |