Tra cứu thuốc nâng cao
Tìm theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, mã Khoa Dược, ATC, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nhà thầu/cung ứng.
Kết quả
1717 thuốc| So sánh | Thuốc | Hoạt chất | Đường dùng | Nhà SX / Danh mục | |
|---|---|---|---|---|---|
| Baburol 10mg · Viên nén SĐK: 893110380824 |
Bambuterol | Uống Mã 1.01 |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm Việt Nam Mã KD: 40.972 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Bạch linh sâm đông dược việt 360mg; 120mg; 60mg; 120mg; 240mg; 240mg; 120mg; 240mg; 120mg; 120mg; 120mg; 240mg; 24mg · Viên nang cứng SĐK: VD-31243-18 |
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Uống Mã 1.01 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) Việt Nam Mã KD: 05C.81 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Baci-subti >=10^8 CFU/ 500mg · Viên nang cứng SĐK: QLSP-840-15 |
Bacillus subtilis | Uống Mã 1.01 |
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang Việt Nam Mã KD: 40.718 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| BACIVIT-H >= 10^9 CFU · Thuốc bột uống SĐK: QLSP-834-15 |
Lactobacillus acidophilus | Uống Mã 1.01 |
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar - Austrapharm Việt Nam Mã KD: 40.726 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Bacsulfo 1g/0,5g 1000mg + 500mg · Thuốc bột pha tiêm SĐK: VD-33157-19 |
Cefoperazon + sulbactam | Tiêm Mã 2.10 |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương Việt Nam Mã KD: 40.172 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Bài thạch Abipha Cao khô Kim tiền thảo: 90mg (tương đương với 1g Kim tiền thảo) Cao khô hỗn hợp dược liệu 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu phác 100mg; Bạch mao căn 500mg) Bột Mộc hương 100mg; Bột Đạ · Viên nén bao phim SĐK: TCT-00087-22 |
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Uống Mã 1.01 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Công Nghệ Cao Abipha Việt Nam Mã KD: 05C.36 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Bài thạch Danapha 1000mg, 100mg,250mg, 100mg, 150mg, 500mg, 250mg, 100mg, 100mg, 50mg · Viên SĐK: VD-19811-13 |
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Uống Mã 1.01 |
Công ty Cổ phần Dược Danapha Việt Nam Mã KD: 05C.36 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Bài thạch Danapha Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng · Viên SĐK: VD-19811-13 |
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng, Nghệ. | Uống Mã 1.01 |
Công ty Cổ phần Dược Danapha Việt Nam Mã KD: 05C.36 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Bài Thạch TP 1,5g + 150mg + 375mg + 150mg + 225mg + 750mg + 375mg + 150mg + 150mg + 75mg · Viên hoàn cưng SĐK: TCT-00011-20 |
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát Việt Nam Mã KD: 05C.36 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Bambec 10mg · Viên nén SĐK: VN-16125-13 |
Bambuterol | Uống Mã 1.01 |
AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc Mã KD: 40.972 Danh mục BV |
Chi tiết |