Tra cứu thuốc nâng cao
Tìm theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, mã Khoa Dược, ATC, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nhà thầu/cung ứng.
Kết quả
1717 thuốc| So sánh | Thuốc | Hoạt chất | Đường dùng | Nhà SX / Danh mục | |
|---|---|---|---|---|---|
| Zinoprody 50mg · Viên nén bao phim SĐK: 893100602624 |
Eprazinon | Uống Mã 1.01 |
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương Vidipha Việt Nam Mã KD: 40.995 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Zoamco-A 5mg; 10mg · Viên nén bao phim SĐK: VD-36187-22 |
Amlodipin+ atorvastatin | Uống Mã 1.01 |
Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam Mã KD: 40.30.495 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Zodalan 5mg/1ml · Dung dịch tiêm SĐK: VD-27704-17 |
Midazolam | Tiêm Mã 2.10 |
Công ty Cổ phần Dược Danapha Việt Nam Mã KD: 40.15 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Zolmed 150 150mg · Viên nang cứng SĐK: VD-20723-14 |
Fluconazol | Uống Mã 1.01 |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed Việt Nam Mã KD: 40.288 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Zolomax fort 500mg · Viên SĐK: VD-26726-17 |
Clotrimazol | Đặt âm đạo Mã 4.01 |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm Việt Nam Mã KD: 40.285 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Zondoril 10 10mg · Viên nang cứng SĐK: VD-21852-14 |
Enalapril | Uống Mã 1.01 |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam Mã KD: 40.501 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Zoximcef 1 g 1g · Thuốc bột pha tiêm SĐK: VD-29359-18 |
Ceftizoxim | Tiêm Mã 2.10 |
Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam Mã KD: 40.182 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Đại bổ khí huyết Mỗi viên nang cứng chứa 375mg cao khô hỗn hợp tương đương với dược liệu: Đương quy 500mg; Xuyên khung 500mg; Thục địa 500mg; Bạch thược 500mg; Đảng sâm 500mg; Bạch linh 500mg; Bạch truật 500mg; Cam thảo 250mg. · Viên nang cứng SĐK: VD-32245-19 |
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược,Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo | Uống Mã 1.01 |
Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà Việt Nam Mã KD: 05C.179.3 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Đại tràng hoàn Bà Giằng Bạch truật 20mg; Mộc hương 6,8mg; Hoàng liên 3,4mg; Cam thảo 4,0mg; Bạch linh 13,4mg; Đảng sâm 6,8 mg; Thần khúc 6,8mg; Trần bì 13,4mg; Sa nhân 6,8mg; Mạch nha 6,8mg; Sơn tra 6,8mg; Hoài sơn 6,8mg; Nhục đậu khấu 13,4mg. · Viên hoàn cứng SĐK: TCT-00159-23 |
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu | Uống Mã 1.01 |
Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng - Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco - Chi nhánh Hà Nam Việt Nam Mã KD: 05C.81 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Đại tràng TP 0,325g; 0,175g; 0,2g; 0,21g; 0,125g; 0,27g; 0,175g; 0,175g; 0,175g; 0,02g (0,2g); 0,11g (366,5g) · Viên hoàn cứng SĐK: TCT-00012-20 |
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm | Uống Mã 1.01 |
Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát Việt Nam Mã KD: 05C.80 Danh mục BV |
Chi tiết |