Tra cứu thuốc nâng cao
Tìm theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, mã Khoa Dược, ATC, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nhà thầu/cung ứng.
Kết quả
1717 thuốc| So sánh | Thuốc | Hoạt chất | Đường dùng | Nhà SX / Danh mục | |
|---|---|---|---|---|---|
| Dorover Plus 4mg+1,25mg · Viên nén SĐK: 893110002823 |
Perindopril + indapamid | Uống Mã 1.01 |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO Việt Nam Mã KD: 40.522 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Doxycyclin 100 mg 100mg · Viên nang cứng SĐK: VD-28382-17 |
Doxycyclin | Uống Mã 1.01 |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO Việt Nam Mã KD: 40.245 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Drotaverin 40mg · Viên SĐK: VD-25706-16 |
Drotaverin clohydrat | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam Mã KD: 40.697 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Drotaverine STADA 40 mg 40mg · Viên nén SĐK: VD-29354-18 |
Drotaverin clohydrat | Uống Mã 1.01 |
Nhà máy Stada Việt Nam Việt Nam Mã KD: 40.697 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Drotusc 40mg · Viên nén SĐK: VD-25197-16 |
Drotaverin clohydrat | Uống Mã 1.01 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam Mã KD: 40.697 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Drotusc Forte 80mg · Viên SĐK: VD-24789-16 |
Drotaverin clohydrat | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam Mã KD: 40.697 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Dryches 0,5mg · Viên nén bao phim SĐK: VD-28454-17 |
Dutasterid | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam Mã KD: 40.414 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Duhemos 500 500mg · Viên nén bao phim tan trong ruột SĐK: 893110398023 |
Tranexamic acid | Uống Mã 1.01 |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam Mã KD: 40.451 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Dưỡng Âm Thanh Phế Thủy 18g + 13,5g + 13,5g + 11,2g + 11,2g + 13,5g + 9g · Dung dịch SĐK: VD-27574-17 |
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo | Uống Mã 1.01 |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm Phước Sanh Pharma Việt Nam Mã KD: 05C.156 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Dưỡng cốt HSM Gói 2,5g hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (hàm lượng nitrogen toàn phần ≥ 10%) 0,375g; Hoàng bá 1,2g; Tri mẫu 0,15g; Trần bì 0,3g; Bạch thược 0,3g; Can khương 0,075g; Thục địa 0,3g. · Hoàn cứng SĐK: TCT-00182-24 |
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha Việt Nam Mã KD: 05C.54.1 Danh mục BV |
Chi tiết |