Tra cứu thuốc nâng cao
Tìm theo tên thuốc, hoạt chất, số đăng ký, mã Khoa Dược, ATC, nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nhà thầu/cung ứng.
Kết quả
1717 thuốc| So sánh | Thuốc | Hoạt chất | Đường dùng | Nhà SX / Danh mục | |
|---|---|---|---|---|---|
| Thuốc ho người lớn OPC 16.2g; 1.8g; 2.79g; 1.8g; 1.8g; 2.7g; 1.8g; 0.9g; 1.8g; 18mg; 18mg · Dung dịch SĐK: VD-25224-16 |
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol | Uống Mã 1.01 |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC Việt Nam Mã KD: 05C.158.4 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| THUỐC HO TRẺ EM - OPC 16,2g, 1,8g, 2,79g, 1,8g, 1,8g, 2,7g, 1,8g, 0,9g, 1,8g, 18mg SĐK: VD-9457-09 |
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Uống Mã 1.01 |
Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC - Việt Nam Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC - Việt Nam Mã KD: HD.158.3 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thuốc ho trẻ em OPC 16.2g; 1.8g; 2.79g; 1.8g; 1.8g; 2.7g; 1.8g; 0.9g; 1.8g; 18mg · Dung dịch SĐK: VD-24238-16 |
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol | Uống Mã 1.01 |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC Việt Nam Mã KD: 05C.158.2 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thuốc ho trẻ em OPC 16,2g; 1,8g; 2,79g; Tiền hồ 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg · Nhũ tương uống SĐK: VD-24238-16 |
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol | Uống Mã 1.01 |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC Việt Nam Mã KD: 05C.158.2 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thuốc mỡ Tacropic 10mg/10g · Thuốc mỡ bôi ngoài da SĐK: VD-20364-13 |
Tacrolimus | Dùng ngoài Mã 3.05 |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam Mã KD: 40.624 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thuốc trị bỏng Trancumin -OPC 2g+6g+55 mg · Thuốc mỡ SĐK: VD-22954-15 |
Tinh dầu tràm, Mỡ trăn, Nghệ | Dùng ngoài Mã 3.05 |
Chi nhánh Cty Cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương-Nhà máy dược phẩm OPC Việt Nam Mã KD: 05C.228.3 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thuốc trị bỏng Trancumin-OPC (6g; 2g; 55mg)/10g. · Thuốc mỡ SĐK: VD-22954-15 |
Tinh dầu tràm, Mỡ trăn | Dùng ngoài Mã 3.05 |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC Việt Nam Mã KD: 05C.228.2 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thuốc trị bỏng Trancumin-OPC 2g; 6g; 55mg · Tuýp SĐK: VD-22954-15 |
Tinh dầu tràm, Mỡ trăn, Nghệ | Dùng ngoài Mã 3.05 |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC Việt Nam Mã KD: 05C.228.3 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thuốc uống Actisô 0,2g/10ml · Dung dịch uống SĐK: VD-31055-18 |
Actisô | Uống Mã 1.01 |
Ladophar Việt Nam Mã KD: 05C.7 Danh mục BV |
Chi tiết | |
| Thyperopa forte 500mg · Viên SĐK: VD-26833-17 |
Methyldopa | Uống Mã 1.01 |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam Mã KD: 40.514 Danh mục BV |
Chi tiết |