Hồ sơ thuốc
Quy tỳ
Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. · 248mg + 181,3mg + 87,3mg + 107,3mg + 124mg + 63mg + 55,4mg + 174,7mg + 248mg + 248mg + 63mg · Viên nang cứng
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 248mg + 181,3mg + 87,3mg + 107,3mg + 124mg + 63mg + 55,4mg + 174,7mg + 248mg + 248mg + 63mg
- Dạng bào chế
- Viên nang cứng
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-21495-14
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.82.16
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Dược phẩm Fito Pharma
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.82.16
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —