Hồ sơ thuốc
Pampara Injection
Pralidoxim · 500mg · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Pralidoxim
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 500mg
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- 471110776924
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.123
- Nhà sản xuất
- Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
- Nước sản xuất
- Đài Loan
Chỉ định
- Điều trị ngộ độc phospho hữu cơ có biểu hiện nhiễm độc cholinergic, phối hợp atropin và hồi sức.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với pralidoxim.
- Không dùng thay thế atropin hoặc các biện pháp hồi sức; chống chỉ định cụ thể hạn chế theo nhãn.
- Không dùng thay thế atropin hoặc các biện pháp hồi sức; chống chỉ định cụ thể hạn chế theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.123
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 5 ống tiêm 20 ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —