Hồ sơ thuốc
THÉMAXTENE
Alimemazin · 45mg/90ml · Dung dịch uống
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Alimemazin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 45mg/90ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch uống
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-17021-12
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.78
- Nhà sản xuất
- Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị triệu chứng ngứa/mày đay do dị ứng; một số chế phẩm có chỉ định an thần ngắn hạn.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với phenothiazin.
- Hôn mê/ức chế thần kinh trung ương nặng; glaucom góc đóng, bí tiểu; dùng MAOI hoặc các chống chỉ định đặc hiệu theo nhãn.
- Hôn mê/ức chế thần kinh trung ương nặng; glaucom góc đóng, bí tiểu; dùng MAOI hoặc các chống chỉ định đặc hiệu theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.78
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Hộp 1 chai 90ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —