Hồ sơ thuốc
Metoran
Metoclopramid · 10mg/2ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Metoclopramid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg/2ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-25093-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.690
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược Danapha
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Phòng và điều trị buồn nôn/nôn trong các chỉ định được phê duyệt, gồm sau phẫu thuật, do hóa trị/xạ trị hoặc migraine tùy đường dùng và nhóm tuổi.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Xuất huyết, tắc cơ học hoặc thủng đường tiêu hóa.
- Pheochromocytoma; tiền sử loạn vận động muộn do metoclopramid/thuốc an thần kinh.
- Động kinh, Parkinson; dùng cùng levodopa/chủ vận dopamin.
- Trẻ dưới 1 tuổi; quá mẫn.
- Pheochromocytoma; tiền sử loạn vận động muộn do metoclopramid/thuốc an thần kinh.
- Động kinh, Parkinson; dùng cùng levodopa/chủ vận dopamin.
- Trẻ dưới 1 tuổi; quá mẫn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.690
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 10 ống x 2ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty cổ phần Dược Danapha
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —