Hồ sơ thuốc
Morphin 30 mg
Morphin sulfat · 30 mg · Viên nang cứng
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Morphin sulfat
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 30 mg
- Dạng bào chế
- Viên nang cứng
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-19031-13
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.44
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 2
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị đau nặng cần opioid; một số dạng tiêm dùng trong đau cấp, đau sau phẫu thuật hoặc phù phổi cấp theo thực hành chuyên môn.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với morphin.
- Ức chế hô hấp đáng kể, hen cấp/nặng không được theo dõi.
- Tắc ruột/liệt ruột đã biết hoặc nghi ngờ.
- Ức chế hô hấp đáng kể, hen cấp/nặng không được theo dõi.
- Tắc ruột/liệt ruột đã biết hoặc nghi ngờ.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.44
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 3 vỉ x 7 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —