Hồ sơ thuốc
Tacrolim 0,1%
Tacrolimus · 1mg/1g · Thuốc mỡ bôi da
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Tacrolimus
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 1mg/1g
- Dạng bào chế
- Thuốc mỡ bôi da
- Đường dùng
- Dùng ngoài · Mã 3.05
- Số đăng ký
- 893110232823
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.624
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Dạng bôi: điều trị viêm da cơ địa vừa-nặng khi điều trị thông thường không phù hợp.
- Dạng toàn thân: dự phòng/điều trị thải ghép ở bệnh nhân ghép tạng theo chế phẩm.
- Dạng toàn thân: dự phòng/điều trị thải ghép ở bệnh nhân ghép tạng theo chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với tacrolimus/macrolid hoặc thành phần.
- Chống chỉ định phụ thuộc dạng bào chế; không dùng thuốc mỡ trên tổn thương nhiễm trùng chưa kiểm soát.
- Chống chỉ định phụ thuộc dạng bào chế; không dùng thuốc mỡ trên tổn thương nhiễm trùng chưa kiểm soát.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.624
- Đơn vị
- Tuýp
- Quy cách
- Hộp 1 tuýp x 10 gam
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BOSTON VIỆT NAM
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —