Hồ sơ thuốc
Atorvastatin 10
Atorvastatin · 10mg · Viên
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Atorvastatin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg
- Dạng bào chế
- Viên
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-21312-14
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.549
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị tăng cholesterol máu/rối loạn lipid.
- Dự phòng biến cố tim mạch ở bệnh nhân nguy cơ phù hợp.
- Dự phòng biến cố tim mạch ở bệnh nhân nguy cơ phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với atorvastatin.
- Bệnh gan hoạt động hoặc tăng transaminase kéo dài không giải thích; thai kỳ/cho con bú theo SmPC.
- Bệnh gan hoạt động hoặc tăng transaminase kéo dài không giải thích; thai kỳ/cho con bú theo SmPC.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.549
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —