Hồ sơ thuốc

Độc hoạt tang ký sinh TW3

Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm · 240mg bột kép hỗn hợp dược liệu tương đương: Xuyên khung 80mg; Tế tân 80mg; Bạch linh 80mg); 485mg Cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Độc hoạt 120mg; Tần giao 80mg; Phòng phong 80mg; Đương quy 80mg; Ngưu tất 80mg; Đỗ trọng 80mg; Quế 80mg; Tang ký sinh · Viên nang cứng

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm
ATC
—
Hàm lượng
240mg bột kép hỗn hợp dược liệu tương đương: Xuyên khung 80mg; Tế tân 80mg; Bạch linh 80mg); 485mg Cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Độc hoạt 120mg; Tần giao 80mg; Phòng phong 80mg; Đương quy 80mg; Ngưu tất 80mg; Đỗ trọng 80mg; Quế 80mg; Tang ký sinh
Dạng bào chế
Viên nang cứng
Đường dùng
Uống · Mã 1.01
Số đăng ký
VD-32645-19
Nhà đăng ký
—
Mã Khoa Dược
05C.58.20
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
05C.58.20
Đơn vị
Viên
Quy cách
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi
—

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật