Hồ sơ thuốc
BFS - Amiron
Amiodaron hydroclorid · 150mg/ 3ml · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Amiodaron hydroclorid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 150mg/ 3ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-28871-18
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.483
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị các rối loạn nhịp tim nặng khi các thuốc khác không hiệu quả hoặc chống chỉ định, gồm một số nhịp nhanh thất và trên thất.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Nhịp chậm xoang nặng, block xoang-nhĩ; block AV độ II/III không máy tạo nhịp.
- Rối loạn chức năng tuyến giáp; quá mẫn với iod/amiodaron.
- Một số phối hợp gây xoắn đỉnh; thai kỳ/cho con bú bị chống chỉ định hoặc hạn chế theo SmPC trừ trường hợp đặc biệt.
- Rối loạn chức năng tuyến giáp; quá mẫn với iod/amiodaron.
- Một số phối hợp gây xoắn đỉnh; thai kỳ/cho con bú bị chống chỉ định hoặc hạn chế theo SmPC trừ trường hợp đặc biệt.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.483
- Đơn vị
- Lọ
- Quy cách
- Hộp 10 lọ x 3ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm CPC1 Hà Nội
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —