Hồ sơ thuốc
Bivitanpo 50
Losartan · 50mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Losartan
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 50mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-35246-21
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.512
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị tăng huyết áp.
- Bảo vệ thận ở một số bệnh nhân đái tháo đường típ 2 có protein niệu; điều trị suy tim khi phù hợp; giảm nguy cơ đột quỵ ở một số bệnh nhân tăng huyết áp có phì đại thất trái.
- Bảo vệ thận ở một số bệnh nhân đái tháo đường típ 2 có protein niệu; điều trị suy tim khi phù hợp; giảm nguy cơ đột quỵ ở một số bệnh nhân tăng huyết áp có phì đại thất trái.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với losartan.
- Thai kỳ.
- Dùng đồng thời aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường theo thông tin sản phẩm.
- Thai kỳ.
- Dùng đồng thời aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường theo thông tin sản phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.512
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 3 vỉ x 10 viên ( vỉ nhôm - nhôm hoặc nhôm -PVC/PVdC); Hộp 06 vỉ, 10 vỉ x 10 viên ( vỉ nhôm - nhôm) - Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên ( vỉ nhôm - PVC/PVdC)
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —