Hồ sơ thuốc
Vintor 2000
Erythropoietin · 2000IU/ml · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Erythropoietin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 2000IU/ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- QLSP-1150-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.472
- Nhà sản xuất
- Gennova Biopharmaceuticals Ltd
- Nước sản xuất
- Ấn Độ
Chỉ định
- Điều trị thiếu máu do bệnh thận mạn và một số tình trạng thiếu máu liên quan hóa trị/phẫu thuật theo chỉ định chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với erythropoietin hoặc thành phần thuốc.
- Tăng huyết áp không kiểm soát.
- Tiền sử bất sản hồng cầu đơn thuần do erythropoietin đối với một số chế phẩm.
- Tăng huyết áp không kiểm soát.
- Tiền sử bất sản hồng cầu đơn thuần do erythropoietin đối với một số chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.472
- Đơn vị
- Bơm tiêm
- Quy cách
- Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1ml dung dịch tiêm
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —