Hồ sơ thuốc
A.T Lisinopril 10 mg
Lisinopril · 10mg · Viên
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Lisinopril
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg
- Dạng bào chế
- Viên
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-34120-20
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.510
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị tăng huyết áp và suy tim.
- Điều trị sớm sau nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân ổn định huyết động; bệnh thận do đái tháo đường ở một số bệnh nhân.
- Điều trị sớm sau nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân ổn định huyết động; bệnh thận do đái tháo đường ở một số bệnh nhân.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ACEI hoặc tiền sử phù mạch liên quan ACEI.
- Thai kỳ.
- Dùng aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường; phối hợp sacubitril/valsartan trong khoảng chống chỉ định.
- Thai kỳ.
- Dùng aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường; phối hợp sacubitril/valsartan trong khoảng chống chỉ định.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.510
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —