Hồ sơ thuốc

A.T Nitroglycerin inj

Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin) · 5mg/5ml · Dung dịch tiêm

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin)
ATC
Hàm lượng
5mg/5ml
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
VD-25659-16
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.478
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị tăng huyết áp quanh phẫu thuật; kiểm soát suy tim sung huyết trong bối cảnh nhồi máu cơ tim cấp; điều trị đau thắt ngực không đáp ứng với nitroglycerin dưới lưỡi và thuốc chẹn beta; gây hạ huyết áp có kiểm soát trong phẫu thuật.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với nitroglycerin/nitrat hữu cơ.
- Chèn ép tim, bệnh cơ tim hạn chế hoặc viêm màng ngoài tim co thắt; hạ huyết áp/sốc hoặc giảm thể tích chưa điều chỉnh theo thông tin sản phẩm.
- Dùng đồng thời thuốc ức chế PDE5 hoặc riociguat; tăng áp lực nội sọ theo nhãn sản phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.478
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật