Hồ sơ thuốc

Kamydazol

Spiramycin + metronidazol · 750.000IU + 125mg · Viên nén bao phim

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Spiramycin + metronidazol
ATC
Hàm lượng
750.000IU + 125mg
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Đường dùng
Uống · Mã 1.01
Số đăng ký
893115287823
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.225
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị nhiễm khuẩn răng-miệng cấp/mạn do vi khuẩn nhạy cảm và dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật răng-miệng theo chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với spiramycin, metronidazol hoặc dẫn xuất imidazol/macrolid.
- Tránh phối hợp disulfiram; chống chỉ định/giới hạn thai kỳ và rối loạn thần kinh theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.225
Đơn vị
Viên
Quy cách
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật