Hồ sơ thuốc
Bismogi
Bismuth · 120mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Bismuth
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 120mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893110055625
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.664
- Nhà sản xuất
- CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị loét dạ dày-tá tràng và/hoặc phối hợp trong phác đồ tiệt trừ Helicobacter pylori tùy muối bismuth và chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với bismuth.
- Suy thận nặng; tránh dùng kéo dài do nguy cơ tích lũy bismuth.
- Suy thận nặng; tránh dùng kéo dài do nguy cơ tích lũy bismuth.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.664
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 6 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —