Hồ sơ thuốc
Phong tê thấp
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ · 400mg; 400mg; 400mg; 800mg; 300mg; 300mg; 300mg; 400mg. · Viên nang cứng
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 400mg; 400mg; 400mg; 800mg; 300mg; 300mg; 300mg; 400mg.
- Dạng bào chế
- Viên nang cứng
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-31441-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.61.2
- Nhà sản xuất
- Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.61.2
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM XUÂN NGUYÊN
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —