Hồ sơ thuốc
LC Lucid
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd · (0,390g + 0,440g); 10g · Hỗn dịch uống
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
- ATC
- —
- Hàm lượng
- (0,390g + 0,440g); 10g
- Dạng bào chế
- Hỗn dịch uống
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-34083-20
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.670
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược Đồng Nai
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Trung hòa acid, điều trị triệu chứng ợ nóng/khó tiêu do tăng acid và hỗ trợ triệu chứng bệnh dạ dày-tá tràng.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với thành phần.
- Suy thận nặng do nguy cơ tích lũy magnesi/nhôm; tránh trong giảm phosphat máu theo nhãn.
- Suy thận nặng do nguy cơ tích lũy magnesi/nhôm; tránh trong giảm phosphat máu theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.670
- Đơn vị
- Gói
- Quy cách
- Hộp 20 gói x 10g
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty TNHH Dược phẩm Khanaphar
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —