Hồ sơ thuốc
Metronidazole 400mg
Metronidazol 400mg/viên · 400mg/viên · Viên nén
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Metronidazol 400mg/viên
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 400mg/viên
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-31777-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40,212
- Nhà sản xuất
- Công ty CPDP Minh Dân
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí, amip, trichomonas và một số nhiễm khuẩn phối hợp; dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật do vi khuẩn kỵ khí khi phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với metronidazol/nitroimidazol.
- Dùng disulfiram trong 2 tuần trước đó theo nhãn Hoa Kỳ; áp dụng chống chỉ định thai kỳ/chỉ định cụ thể của chế phẩm.
- Dùng disulfiram trong 2 tuần trước đó theo nhãn Hoa Kỳ; áp dụng chống chỉ định thai kỳ/chỉ định cụ thể của chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40,212
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —