Hồ sơ thuốc
An thần bổ tâm-F
Sinh địa, Mạch môn,Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. · Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 260mg (tương ứng Sinh địa 400mg; Mạch môn 133,3mg; Thiên môn đông 133,3mg; Táo nhân 133,3mg; Bá tử nhân 133,3mg; Huyền sâm 66,7mg; Viễn chí 66,7mg; Ngũ vị tử 66,7mg; Đảng sâm 53,3mg; Đương quy 53,3mg; Đan sâm 46,7mg; Phục · Viên nang cứng
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Sinh địa, Mạch môn,Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
- ATC
- —
- Hàm lượng
- Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 260mg (tương ứng Sinh địa 400mg; Mạch môn 133,3mg; Thiên môn đông 133,3mg; Táo nhân 133,3mg; Bá tử nhân 133,3mg; Huyền sâm 66,7mg; Viễn chí 66,7mg; Ngũ vị tử 66,7mg; Đảng sâm 53,3mg; Đương quy 53,3mg; Đan sâm 46,7mg; Phục
- Dạng bào chế
- Viên nang cứng
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-20532-14
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.138.2
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.138.2
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM FITOPHARMA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —